Chưa phân loại

Chèn ký hiệu trong Word và Excel – Insert Symbol, Alt+X, UNICHAR

Đội ngũ biên tập Ký Hiệu Đặc Biệt · · 4 phút đọc

Chèn ký hiệu trong Word là đưa ký hiệu như ∑, √, ≈, ℃ vào văn bản bằng Insert › Symbol, mã hex kèm Alt+X hoặc lệnh trong khung phương trình. Excel dùng hàm UNICHAR. Ký Hiệu Đặc Biệt ghi sẵn cả ba cách cho 30 ký hiệu toán học, chạm để chép.

Chèn ký hiệu toán học trong Word bằng Insert Symbol

  1. Đặt con trỏ chỗ cần chèn.
  2. Vào thẻ Insert (Chèn) › Symbol (Ký hiệu) › More Symbols (Ký hiệu khác).
  3. Ở ô Font chọn (normal text); ở ô Subset chọn Mathematical Operators để thấy ∑ ∞ √ ≈ ≠.
  4. Bấm ký hiệu › Insert. Ký hiệu vừa dùng sẽ hiện ở hàng «Recently used» cho lần sau.

Ô Character code ở góc dưới hộp thoại hiện mã hex của ký hiệu đang chọn; đó chính là mã dùng với Alt+X bên dưới.

Chèn ký hiệu bằng mã Unicode + Alt+X

Trong Word cho Windows: gõ mã hex (ví dụ 2211), nhấn Alt+X, Word đổi thành ∑. Bấm Alt+X lần nữa khi con trỏ đứng sau ký hiệu để đổi ngược ra mã. Cách này không chạy trên Word cho Mac.

Lệnh trong khung phương trình (Alt+=)

Nhấn Alt+= để mở khung phương trình, gõ lệnh như \sum rồi nhấn dấu cách: Word đổi thành ∑. Bảng dưới gom cả ba cách cho từng ký hiệu:

Ký hiệu (chép) Tên Word Alt+X Lệnh phương trình Excel
tổng 2211 rồi Alt+X \sum =UNICHAR(8721)
vô cực 221E rồi Alt+X \infty =UNICHAR(8734)
căn bậc hai 221A rồi Alt+X \sqrt =UNICHAR(8730)
pi 03C0 rồi Alt+X \pi =UNICHAR(960)
xấp xỉ 2248 rồi Alt+X \approx =UNICHAR(8776)
khác 2260 rồi Alt+X \ne =UNICHAR(8800)
nhỏ hơn hoặc bằng 2264 rồi Alt+X \le =UNICHAR(8804)
lớn hơn hoặc bằng 2265 rồi Alt+X \ge =UNICHAR(8805)
cộng trừ 00B1 rồi Alt+X \pm =UNICHAR(177)
nhân 00D7 rồi Alt+X \times =UNICHAR(215)
chia 00F7 rồi Alt+X \div =UNICHAR(247)
tích phân 222B rồi Alt+X \int =UNICHAR(8747)
đen-ta 0394 rồi Alt+X \Delta =UNICHAR(916)
thuộc 2208 rồi Alt+X \in =UNICHAR(8712)
tập con 2282 rồi Alt+X \subset =UNICHAR(8834)
hợp 222A rồi Alt+X \cup =UNICHAR(8746)
giao 2229 rồi Alt+X \cap =UNICHAR(8745)
tập rỗng 2205 rồi Alt+X \emptyset =UNICHAR(8709)
với mọi 2200 rồi Alt+X \forall =UNICHAR(8704)
tồn tại 2203 rồi Alt+X \exists =UNICHAR(8707)
suy ra 21D2 rồi Alt+X \Rightarrow =UNICHAR(8658)
tương đương 21D4 rồi Alt+X \Leftrightarrow =UNICHAR(8660)
góc 2220 rồi Alt+X \angle =UNICHAR(8736)
vuông góc 22A5 rồi Alt+X \perp =UNICHAR(8869)
an-pha 03B1 rồi Alt+X \alpha =UNICHAR(945)
bê-ta 03B2 rồi Alt+X \beta =UNICHAR(946)
lam-đa 03BB rồi Alt+X \lambda =UNICHAR(955)
muy 03BC rồi Alt+X \mu =UNICHAR(956)
ô-mê-ga 03A9 rồi Alt+X \Omega =UNICHAR(937)
độ 00B0 rồi Alt+X \degree =UNICHAR(176)
Chèn ký hiệu toán học trong Word bằng Insert Symbol và Alt+X

Chèn ký hiệu trong Excel và Google Docs

Excel: hàm UNICHAR và Insert Symbol

Gõ =UNICHAR(8721) vào ô để ra ∑ (8721 là mã thập phân của U+2211). Hàm UNICHAR có từ Excel 2013. Muốn ký hiệu thành chữ cố định, chép ô rồi Paste Special › Values. Excel cũng có Insert › Symbol giống Word.

Công thức (chép) Kết quả
℃
₫
€
√
≈
±
²
³

Google Docs và Google Sheets

Google Docs: menu Insert (Chèn) › Special characters (Ký tự đặc biệt), tìm theo tên tiếng Anh như «sum» hoặc vẽ ký hiệu bằng chuột. Google Sheets cũng có hàm UNICHAR như Excel.

Ký hiệu bị lỗi phông trong Word thì sửa sao?

Lỗi hay gặp nhất: đoạn văn đang ở phông Symbol, Wingdings hay Webdings, ký hiệu dán vào biến thành hình khác. Cách sửa:

  1. Bôi đen ký hiệu lỗi.
  2. Đổi phông sang phông Unicode: Cambria Math cho ký hiệu toán, Segoe UI Symbol cho ký hiệu trang trí, hoặc Times New Roman, Arial.
  3. Nếu vẫn thấy ô vuông: phông trên máy không có ký hiệu đó; thử Segoe UI Symbol hoặc chèn lại bằng Insert Symbol với Font = (normal text).
Kí tự Mã U+ Game Phiên bản / thời điểm Kết quả
U+2211 Word, phông Cambria Math — chưa ghi lần thử
U+2103 Excel, phông Calibri — chưa ghi lần thử
U+3164 Liên Quân Mobile (đối chiếu) — nhận

Bảng chỉ ghi «đã thử» khi có phiên bản và ngày; dòng đối chiếu là kết quả ở môi trường khác.

Phím tắt riêng và dán từ web

Tự tạo phím tắt cho ký hiệu hay dùng

Insert › Symbol › chọn ký hiệu › Shortcut Key: bấm tổ hợp phím muốn gán (ví dụ Alt+Shift+S) › Assign. Hoặc tạo một mục AutoCorrect (File › Options › Proofing) để gõ «(dong)» tự đổi thành ₫.

Dán ký hiệu từ web vào Word bị mất định dạng

Dán bằng Paste Special › Unformatted Text (hoặc chọn «Keep Text Only» trong nút Paste Options) để bỏ phông và màu của trang web; ký hiệu vẫn giữ nguyên vì là chữ Unicode.

Ký hiệu văn phòng hay dùng khác

Mẫu chép nhanh cho ô ghi chú, tiêu đề:

Kaomoji và emoji dùng trong chat công việc:

Chèn ký hiệu trong Excel bằng hàm UNICHAR

Gửi ký hiệu hoặc cách gõ của bạn

Biết tên gọi hay cách gõ một ký hiệu mà trang chưa ghi, hoặc đã thử ký hiệu trên máy của bạn? Gửi email tới [email protected] kèm ký hiệu, tên gọi, cách gõ, thiết bị, phiên bản hệ điều hành hoặc ứng dụng, ngày thử và kết quả (hiện đúng / ra ô vuông). Đội ngũ biên tập Ký Hiệu Đặc Biệt duyệt từng bài gửi; ký hiệu được duyệt vào bảng kèm nút chép và ngày duyệt. Trang không có bộ đếm lượt chép hay lượt thích.

Nguồn

Ảnh trong trang là ảnh minh hoạ do Ký Hiệu Đặc Biệt dựng.

Tra thêm ký hiệu theo lĩnh vực ở trang Ký hiệu đặc biệt của Ký Hiệu Đặc Biệt. Website độc lập, không liên kết với Microsoft, Apple, Google hay nhà phát hành game nào.

Cập nhật ngày 8/10/2026 · Đội ngũ biên tập Ký Hiệu Đặc Biệt

Bài viết có hữu ích với bạn không?

Một cú bấm giúp chúng tôi biết nên viết rõ thêm phần nào.

Đọc tiếp