Kí tự dấu ngoặc là các kí hiệu Unicode dạng cặp mở-đóng như 【】, 《》, ⟨⟩ dùng bọc tên hoặc tiêu đề cho nổi bật, nằm rải trong khối CJK Symbols (U+3000–303F), Miscellaneous Mathematical Symbols-A (U+27C0–27EF) và Dingbats (U+2700–27BF). Bảng dưới có hơn 90 mẫu chép một chạm, kèm mã và công cụ ghép tên.
Gõ tên, ghép dấu ngoặc của bạn
Công cụ chạy ngay trên máy bạn, không gửi tên đi đâu.
Bảng kí tự dấu ngoặc: mã U+, tên Unicode
| Cặp ngoặc (chép) | Tên Unicode | Mã |
|---|---|---|
| Black Lenticular Bracket | U+3010/3011 | |
| White Lenticular Bracket | U+3016/3017 | |
| Tortoise Shell Bracket | U+3014/3015 | |
| Double Angle Bracket | U+300A/300B | |
| Corner Bracket | U+300C/300D | |
| White Corner Bracket | U+300E/300F | |
| Angle Bracket | U+3008/3009 | |
| Mathematical Angle Bracket | U+27E8/27E9 | |
| Mathematical White Square Bracket | U+27E6/27E7 | |
| Mathematical Double Angle Bracket | U+27EA/27EB | |
| Heavy Angle Quotation Ornament | U+276E/276F | |
| Heavy Angle Bracket Ornament | U+2770/2771 | |
| Square Bracket With Quill | U+2045/2046 | |
| Fullwidth Parenthesis | U+FF08/FF09 | |
| Single Angle Quotation Mark | U+2039/203A | |
| Double Angle Quotation Mark | U+00AB/00BB | |
| Medium Parenthesis Ornament | U+2768/2769 | |
| Medium Flattened Parenthesis Ornament | U+276A/276B | |
| Medium Angle Bracket Ornament | U+276C/276D | |
| Medium Curly Bracket Ornament | U+2774/2775 | |
| Fullwidth Square Bracket | U+FF3B/FF3D | |
| Superscript Parenthesis | U+207D/207E | |
| Subscript Parenthesis | U+208D/208E |
Kho kí tự dấu ngoặc theo nhóm
Năm nhóm, mỗi ô chạm một lần là chép đúng nguyên byte.
Nhóm 1: Dấu ngoặc đơn (từng kí tự riêng)
22 cặp dấu ngoặc tách rời, chép từng kí tự mở hoặc đóng riêng khi cần.
Nhóm 2: Dấu ngoặc kép, nháy đơn kiểu chữ
Bốn cặp dấu nháy kiểu chữ (typographic quotes), khác dấu nháy thẳng ” ‘ trên bàn phím thường.
Nhóm 3: Dấu ngoặc ghép viền
Ghép một kí hiệu trang trí vào giữa cặp ngoặc, hợp làm đầu dòng tiểu sử hay tên nhóm.

Nhóm 4: Dấu ngoặc ghép tên mẫu
Tên mẫu bọc trong cặp ngoặc, chép thẳng vào tên hiển thị hoặc tiểu sử.
Nhóm 5: Kiểu nhỏ (trên/dưới dòng) và kiểu lớn (ngoặc trang trí đậm)
Ngoặc nhỏ nằm trên hoặc dưới dòng chữ (superscript/subscript), hợp chú thích; ngoặc lớn là kí hiệu trang trí đậm nét, hợp tiêu đề.
Kiểu nhỏ:
Kiểu lớn:
Kí tự dấu ngoặc hiện trên game và mạng xã hội
Bảng ghi kết quả dán thử trên từng nền tảng. Ô ghi «chưa thử» là đội ngũ chưa có lượt thử đủ thiết bị, phiên bản và ngày; khi có kết quả kiểm lại, ô sẽ ghi rõ hiện đúng hay ra ô vuông kèm ngày thử.
| Nền tảng | Ngoặc CJK 【】《》 | Ngoặc toán học ⟨⟩⟦⟧ | Ngày thử |
|---|---|---|---|
| Free Fire (tên nhân vật) | chưa thử | chưa thử | — |
| Liên Quân Mobile | chưa thử | chưa thử | — |
| PUBG Mobile | chưa thử | chưa thử | — |
| TikTok (tên, tiểu sử) | chưa thử | chưa thử | — |
| Facebook (bài đăng, tiểu sử) | chưa thử | chưa thử | — |
Điều chắc chắn theo chuẩn: ngoặc CJK và ngoặc trang trí Dingbats nằm trong bộ phông hệ thống phổ biến trên điện thoại đời mới; ngoặc toán học (Mathematical Alphanumeric block lân cận) ít gặp hơn trong phông mặc định của một số ứng dụng cũ.
Cách gõ dấu ngoặc đặc biệt không cần chép
- Điện thoại: mở bàn phím emoji/kí hiệu, vào nhóm Dấu câu hoặc Kí hiệu; một số bàn phím có sẵn 「」『』.
- Word trên Windows: gõ mã rồi bấm Alt+X, ví dụ gõ 3010 rồi Alt+X ra 【.
- Windows nói chung: bấm Windows + . (dấu chấm) để mở bảng kí hiệu, tìm theo từ khoá «bracket».
- Mac: bấm Control + Command + Space, gõ «bracket» hoặc «quotation».

Gửi kí hiệu hoặc tên của bạn
Đã dán thử dấu ngoặc đặc biệt vào Free Fire, Liên Quân, TikTok hay Facebook? Gửi email tới [email protected] kèm kí hiệu, ảnh chụp, thiết bị, phiên bản ứng dụng, ngày thử và kết quả (hiện đúng / ra ô vuông), hoặc mẫu tên ghép bạn hay dùng. Đội ngũ biên tập Ký Hiệu Đặc Biệt duyệt từng bài gửi; kết quả được kiểm lại vào bảng kèm ngày, mẫu tên được duyệt vào kho kèm nút chép. Trang không có bộ đếm lượt chép hay lượt thích.
Nguồn
- CJK Symbols and Punctuation, Unicode Code Charts
- Miscellaneous Mathematical Symbols-A, Unicode Code Charts
- Dingbats, Unicode Code Charts
Câu hỏi thường gặp
Kí tự dấu ngoặc là gì?
Là các kí hiệu Unicode dạng cặp mở-đóng như 【】, 《》, ⟨⟩ dùng bọc tên hoặc tiêu đề, nằm trong khối CJK Symbols, Miscellaneous Mathematical Symbols-A và Dingbats.
Dấu ngoặc 【】 và 『』 khác nhau thế nào?
【】 là Black Lenticular Bracket (viền đậm, tô đen), còn 『』 là White Corner Bracket (viền mảnh, không tô); cả hai đều thuộc khối CJK Symbols and Punctuation.
Vì sao dấu ngoặc của mình hiện thành ô vuông?
Ô vuông nghĩa là phông chữ trên máy đó chưa có glyph cho đúng kí tự; đổi sang nhóm CJK phổ biến hơn (【】 《》) thường ít gặp lỗi hơn nhóm toán học.
Gõ dấu ngoặc đặc biệt trên điện thoại thế nào?
Mở bàn phím emoji/kí hiệu của máy, vào nhóm Dấu câu; hoặc chạm ô trong bảng trên trang này để chép rồi dán.
Ký Hiệu Đặc Biệt là website độc lập; Free Fire, Liên Quân Mobile, PUBG Mobile là thương hiệu của Garena, Tencent, Krafton. Xem thêm các bảng ký hiệu theo lĩnh vực tại Ký Hiệu Đặc Biệt.
Cập nhật: 13/10/2026 · Đội ngũ biên tập Ký Hiệu Đặc Biệt
Bài viết có hữu ích với bạn không?
Một cú bấm giúp chúng tôi biết nên viết rõ thêm phần nào.
Cảm ơn bạn đã phản hồi!